Tổng hợp mã bưu chính (Postal code/Zip code) của các tỉnh thành tại Việt Nam

0

Mã bưu chính (Postal code, Zip code, Post code…) là hệ thống mã được quy định bởi liên hiệp bưu chính toàn cầu.  Mã này bao gồm 5 hoặc 6 chữ số giúp định vị khu vực khi chuyển thư/bưu phẩm đến người nhận.

Ở Việt Nam mã Post code bao gồm 6 chữ số, trong đó hai chữ số đầu tiên xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; hai chữ số tiếp theo xác định mã quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh; số tiếp theo xác định phường, xã, thị trấn và số cuối cùng xác định thôn, ấp, phố hoặc đối tượng cụ thể.

Hiện nay, khi đăng ký tài khoản trên các trang Web dịch vụ trực tuyến thường có yêu cầu nhập thông tin Post code/ Zip code. Hàng loạt dịch vụ chuyển phát nhanh và các shop bán hàng trực tuyến trên thế giới đã cập nhập và sử dụng Zip/Postal Code mới của Việt Nam với 6 số thay vì 5 số như trước đây. Rất nhiều bạn không nhận được hàng vì lí do sử dụng Zip/Postal Code 5 số đã cũ nên mọi người cần lưu ý.

Ví dụ: Zip/Postal Code cũ của Hà Nội là 10000 (5 số) nay đã đổi thành 6 số là 100000 hoặc 150000.Thành phố Hồ Chí Minh Zip/Postal Code cũ 5 số là 70000 và nay đã thay mới thành 700000 hoặc 760000 (6 số).

Vậy làm thế nào để biết Postcode/ Zip code ở Việt Nam?

Một số dịch vụ chuyển phát nhanh yêu cầu điền chi tiết Zip/Postal Code của chính xác khu vực bạn ở thì bạn cần tra cứu thêm Zip Postal Code / thông tin mã bưu cục bằng cách truy cập trang http://postcode.vnpost.vn/services/search.aspx của Tập Đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam.

Tổng hợp mã bưu chính (Postal code/Zip code) của các tỉnh thành tại Việt Nam

Bạn có thể tra cứu mã bưu chính theo:

  • Cụm địa chỉ

  • Bưu cục

  • Khách hàng

Ví dụ: bạn ở Thái Thịnh, Đống Đa, Hà Nội thì Zip Postal Code 6 số mới chính xác sẽ phải là: 115000

Một số nơi hỏi chung chung về Province Postal Code như các dịch vụ Domain hay Hosting thì chỉ cần điền mã cố định của tỉnh thêm 3 số 0 đằng sau là được. Ví dụ chung chung về Hà Nội sẽ là 100000.

Loading...

Danh sách Zip Postal Code Việt Nam – Zip Postal Code của các tỉnh thành mới nhất

STT Tên Tỉnh / TP ZIP/CODE STT Tên Tỉnh / TP ZIP/CODE
1 An Giang 880000 32 Kon Tum 580000
2 Bà Rịa Vũng Tàu 790000 33 Lai Châu – Điện Biên 390000
3 Bạc Liêu 260000 34 Lạng Sơn 240000
4 Bắc Kạn 960000 35 Lao Cai 330000
5 Bắc Giang 220000 36 Lâm Đồng 670000
6 Bắc Ninh 790000 37 Long An 850000
7 Bến Tre 930000 38 Nam Định 420000
8 Bình Dương 590000 39 Nghệ An 460000  
hoặc 470000
9 Bình Định 820000 40 Ninh Bình 430000
10 Bình Phước 830000 41 Ninh Thuận 660000
11 Bình Thuận 800000 42 Phú Thọ 290000
12 Cà Mau 970000 43 Phú Yên 620000
13 Cao Bằng 900000 44 Quảng Bình 510000
14 Cần Thơ – Hậu Giang 270000-
910000
45 Quảng Nam 560000
15 TP. Đà Nẵng 550000 46 Quảng Ngãi 570000
16 ĐắkLắk – Đắc Nông 630000-
640000
47 Quảng Ninh 200000
17 Đồng Nai 810000 48 Quảng Trị 520000
18 Đồng Tháp 870000 49 Sóc Trăng 950000
19 Gia Lai 600000 50 Sơn La 360000
20 Hà Giang 310000 51 Tây Ninh 840000
21 Hà Nam 400000 52 Thái Bình 410000
22 TP. Hà Nội 100000 53 Thái Nguyên 250000
23 Hà Tây xxxxxx 54 Thanh Hoá 440000  
hoặc 450000
24 Hà Tĩnh 480000 55 Thừa Thiên Huế 530000
25 Hải Dương 170000 56 Tiền Giang 860000
26 TP. Hải Phòng 180000 57 Trà Vinh 940000
27 Hoà Bình 350000 58 Tuyên Quang 300000
28 Hưng Yên 160000 59 Vĩnh Long 890000
29 TP. Hồ Chí Minh 700000 hoặc
760000
60 Vĩnh Phúc 280000
30 Khánh Hoà 650000 61 Yên Bái 320000
31 Kiên Giang 920000
Loading...
Chia sẻ bài viết: